nổi bọt

Học thuật
Thân thiện
nổi bọt

Rượu bia mới rót vào ly còn nổi bọt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiện tượng chất lỏng sủi lên, tạo thành nhiều bong bóng nhỏ trên bề mặt: "nổi bọt" dùng để miêu tả hành động một chất lỏng (thường đồ uống ga, bia, hoặc chất lỏng đang sôi) tạo ra đẩy lên trên bề mặt những bong bóng khí nhỏ li ti.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Rượu bia mới rót còn nổi bọt. (Bia mới rót ra còn sủi bọt.)
    • Nước sôi trong ấm bắt đầu nổi bọt. (Nước sôi trong ấm bắt đầu sủi bọt lên.)
    • Chai nước ngọt lắc mạnh sẽ nổi bọt rất nhiều khi mở nắp. (Chai nước ngọt bị lắc mạnh sẽ sủi rất nhiều bọt khi mở nắp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong nghĩa bóng (ít phổ biến): Có thể dùng để ám chỉ sự dâng trào, sôi sục của cảm xúc hoặc một tình huống.
    • Cơn giận trong lòng anh ấy cứ nổi bọt lên. (Cơn giận trong lòng anh ấy cứ sôi sục lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Sủi bọt (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ hiện tượng nổi bọt.
    • Nước khoáng này sủi bọt rất mạnh. (Nước khoáng này sủi bọt rất mạnh.)
  • Nổi bong bóng (cụm động từ): Nhấn mạnh đến hình ảnh những bong bóng riêng lẻ.
    • Đứa trẻ thổi ống hút cho nước phòng nổi bong bóng. (Đứa trẻ thổi ống hút cho nước phòng nổi bong bóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sủi (động từ): Sủi lên, thường dùng cho bọt hoặc bong bóng.
  • Sôi (động từ): Chỉ trạng thái sôi mạnh, thường kèm theo nổi bọt bốc hơi.
Thành ngữ liên quan
  • Giận sôi gan, tức nổi bọt: Thành ngữ diễn tả cơn tức giận đến cực điểm, như muốn sôi lên trong người.
    • Nghe tin đó, ông ấy giận sôi gan, tức nổi bọt. (Nghe tin đó, ông ấy tức giận đến cực điểm.)
nổi bọt

Rượu bia mới rót vào ly còn nổi bọt.

  1. Nói một chất lỏng sùi bong bóng lên: Rượu bia mới rót còn nổi bọt.

Từ gần giống